Tuổi Mậu Tý 10-02-1948 tới 28-01-1949: NAM - NỮ
Tuổi Canh Tý 28-01-1960 tới 14-02-1961: NAM - NỮ
Tuổi Giáp Tý 02-02-1984 tới 19-02-1985: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Tý 15-03-1972 tới 02-02-1973: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Sửu 29-01-1949 tới 16-02-1950: NAM - NỮ
Tuổi Tân Sửu 15-02-1961 tới 04-02-1962: NAM - NỮ
Tuổi Quý Sửu 03-02-1973 tới 22-02-1974: NAM - NỮ
Tuổi Ất Sửu 20-02-1985 tới 08-02-1986: NAM - NỮ
Tuổi Mậu Dần 31-01-1938 tới 18-02-1939: NAM - NỮ
Tuổi Canh Dần 17-02-1950 tới 15-02-1951: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Dần 05-02-1962 tới 24-01-1963: NAM - NỮ
Tuổi Giáp Dần 23-01-1974 tới 10-02-1975: NAM - NỮ
Tuổi Bính Dần 09-02-1986 tới 28-01-1987: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Mẽo 19-02-1939 tới 07-02-1940: NAM - NỮ
Tuổi Tân Mẽo 06-02-1951 tới 26-01-1952: NAM - NỮ
Tuổi Quý Mẽo 25-01-1963 tới 12-02-1964: NAM - NỮ
Tuổi Ất Mẽo 11-02-1975 tới 30-01-1976: NAM - NỮ
Tuổi Đinh Mẽo 29-01-1987 tới 16-02-1988: NAM - NỮ
Tuổi Canh Thìn 08-02-1940 tới 26-01-1941: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Thìn 27-01-1952 tới 13-02-1953: NAM - NỮ
Tuổi Giáp Thìn 13-02-1964 tới 07-02-1965: NAM - NỮ
Tuổi Bính Thìn 30-01-1976 tới 17-02-1977: NAM - NỮ
Tuổi Mậu Thìn 17-02-1988 tới 05-02-1989: NAM - NỮ
Tuổi Tân Tỵ 27-01-1941 tới 14-02-1942: NAM - NỮ
Tuổi Quý Tỵ 14-02-1953 tới 02-02-1954: NAM - NỮ
Tuổi Ất Tỵ 02-02-1965 tới 20-01-1966: NAM - NỮ
Tuổi Đinh Tỵ 18-02-1977 tới 06-02-1978: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Tỵ 06-02-1989 tới 26-01-1990: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Ngọ 15-02-1942 tới 04-02-1943: NAM - NỮ
Tuổi Giáp Ngọ 03-02-1954 tới 23-01-1955: NAM - NỮ
Tuổi Bính Ngọ 21-01-1966 tới 08-02-1967: NAM - NỮ
Tuổi Mậu Ngọ 07-02-1978 tới 27-01-1979: NAM - NỮ
Tuổi Canh Ngọ 27-01-1990 tới 14-02-1991: NAM - NỮ
Tuổi Quý Mùi 05-02-1943 tới 24-01-1944: NAM - NỮ
Tuổi Ất Mùi 21-01-1955 tới 11-02-1956: NAM - NỮ
Tuổi Đinh Mùi 06-02-1967 tới 29-01-1968: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Mùi 28-01-1979 tới 15-02-1980: NAM - NỮ
Tuổi Tân Mùi 23-01-1991 tới 18-02-1992: NAM - NỮ
Tuổi Giáp Thân 26-01-1944 tới 12-02-1945: NAM - NỮ
Tuổi Bính Thân 12-02-1956 tới 30-01-1957: NAM - NỮ
Tuổi Mậu Thân 30-01-1968 tới 16-02-1969: NAM - NỮ
Tuổi Canh Thân 16-02-1980 tới 04-02-1981: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Thân 23-01-1992 tới 18-02-1993: NAM - NỮ
Tuổi Ất Dậu 13-02-1945 tới 01-02-1946: NAM - NỮ
Tuổi Đinh Dậu 30-01-1957 tới 17-02-1958: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Dậu 17-02-1969 tới 05-02-1970: NAM - NỮ
Tuổi Tân Dậu 05-02-1981 tới 24-02-1982: NAM - NỮ
Tuổi Bính Tuất 02-02-1946 tới 21-01-1947: NAM - NỮ
Tuổi Mậu Tuất 18-02-1958 tới 07-02-1959: NAM - NỮ
Tuổi Canh Tuất 06-02-1970 tới 26-01-1971: NAM - NỮ
Tuổi Nhâm Tuất 25-01-1982 tới 13-02-1983: NAM - NỮ
Tuổi Đinh Hợi 22-01-1947 tới 09-02-1948: NAM - NỮ
Tuổi Kỷ Hợi 08-02-1959 tới 27-01-1960: NAM - NỮ
Tuổi Tân Hợi 27-01-1971 tới 14-02-1972: NAM - NỮ
Tuổi Quý Hợi 13-02-1983 tới 01-02-1984: NAM - NỮ
Thuật - huong dao, tuviglobal |